nescient
US/ˈnɛʃənt/
giọng máy của trình duyệt
nescient nghĩa là không biết, thuyết không thể biết.
Nghĩa của nescient
Tính từ
- Nescient off Không biết.
- Triết học (thuộc) thuyết không thể biết.
Danh từ
- Triết học Người theo thuyết không thể biết.
Dạng từ của nescient
| Số nhiều | nescients |
| So sánh hơn | more nescient |
| So sánh nhất | most nescient |
Họ từ của nescient
Câu hỏi thường gặp
nescient nghĩa là gì?
nescient (tính từ, danh từ) nghĩa là không biết, thuyết không thể biết.
nescient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nescient: giọng Mỹ (US) /ˈnɛʃənt/.