TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nescient

US/ˈnɛʃənt/ giọng máy của trình duyệt

nescient nghĩa là không biết, thuyết không thể biết.

Nghĩa của nescient

Tính từ

  1. Nescient off Không biết.
  2. Triết học (thuộc) thuyết không thể biết.

Danh từ

  1. Triết học Người theo thuyết không thể biết.

Dạng từ của nescient

Số nhiềunescients
So sánh hơnmore nescient
So sánh nhấtmost nescient

Họ từ của nescient

Câu hỏi thường gặp

nescient nghĩa là gì?

nescient (tính từ, danh từ) nghĩa là không biết, thuyết không thể biết.

nescient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nescient: giọng Mỹ (US) /ˈnɛʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.