TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-ness

UK/nəs/ US/nəs/ giọng máy của trình duyệt

-ness nghĩa là sự, nỗi.

Nghĩa của -ness

Hậu tố

  1. Sự, nỗi, niềm.

Dạng từ của -ness

Số nhiềunesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -ness

Đồng nghĩa

Họ từ của -ness

Câu hỏi thường gặp

-ness nghĩa là gì?

-ness (hậu tố) nghĩa là sự, nỗi.

-ness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -ness: giọng Anh (UK) /nəs/, giọng Mỹ (US) /nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.