nest-egg
US/ˈnɛst.ˈɛɡ/
giọng máy của trình duyệt
nest-egg nghĩa là trứng lót ổ.
Nghĩa của nest-egg
Danh từ
- Trứng lót ổ (để nhử gà đến đẻ).
- Nghĩa bóng Số tiền để gây vốn; số tiền dự trữ (phòng sự bất trắc...).
Dạng từ của nest-egg
| Số nhiều | nest eggs |
Câu hỏi thường gặp
nest-egg nghĩa là gì?
nest-egg (danh từ) nghĩa là trứng lót ổ.
nest-egg phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nest-egg: giọng Mỹ (US) /ˈnɛst.ˈɛɡ/.