nest
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nɛst/
US/nɛst/
giọng máy của trình duyệt
nest nghĩa là tổ, ổ, nơi ẩn náu, sào huyệt.
Nghĩa của nest
Danh từ
- Tổ, ổ (chim, chuột...).
- a bird's nesttổ chim
- a wasp's nesttổ ong bắp cày
- Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...).
- a nest of piratessào huyệt kẻ cướp
- Bộ đồ xếp lồng vào nhau.
- a nest of tablesbộ bàn xếp lồng vào nhau
- a nest of boxesbộ hộp xếp lồng vào nhau
Nội động từ
- Làm tổ.
- Tìm tổ chim, bắt tổ chim.
- to go nestingđi bắt tổ chim
- Ẩn núp, ẩn mình.
Ngoại động từ
- Đặt vào ổ.
- Thường Động tính từ quá khứ Xếp lồng vào nhau.
- nested boxesnhững hộp xếp lồng vào nhau
- Kỹ thuật Lắp (mộng).
Dạng từ của nest
| Số nhiều | nests |
| Ngôi thứ ba số ít | nests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nesting |
| Quá khứ phân từ | nested |
| Quá khứ | nested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nest
Đồng nghĩa
Họ từ của nest
Cụm từ, thành ngữ với nest
- it's an ill bord that fouls its own nest — (Tục ngữ) Chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng.
Câu ví dụ với nest
- We rescued a bird that fell out of its nest. Chúng tôi đã giải cứu một con chim bị rơi khỏi tổ.
- Check their nest. Hãy kiểm tra tổ của chúng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nest nghĩa là gì?
nest (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tổ, ổ, nơi ẩn náu, sào huyệt.
nest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nest: giọng Anh (UK) /nɛst/, giọng Mỹ (US) /nɛst/.