neuralgic
giọng máy của trình duyệt
neuralgic nghĩa là (thuộc) chứng đau dây thần kinh.
Nghĩa của neuralgic
Tính từ
- Y học (thuộc) chứng đau dây thần kinh.
Dạng từ của neuralgic
| Số nhiều | neuralgics |
Câu hỏi thường gặp
neuralgic nghĩa là gì?
neuralgic (tính từ) nghĩa là (thuộc) chứng đau dây thần kinh.