TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neuralgia

UK/njʊə.ral.d͡ʒə/ giọng máy của trình duyệt

neuralgia nghĩa là Chứng đau dây thần kinh.

Nghĩa của neuralgia

Danh từ

  1. Y học Chứng đau dây thần kinh.

Dạng từ của neuralgia

Số nhiềuneuralgias

Họ từ của neuralgia

Câu hỏi thường gặp

neuralgia nghĩa là gì?

neuralgia (danh từ) nghĩa là Chứng đau dây thần kinh.

neuralgia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neuralgia: giọng Anh (UK) /njʊə.ral.d͡ʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.