TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurathenic

giọng máy của trình duyệt

neurathenic nghĩa là suy nhược thần kinh.

Nghĩa của neurathenic

Tính từ

  1. Y học Suy nhược thần kinh.

Danh từ

  1. Y học Người suy nhược thần kinh.

Câu hỏi thường gặp

neurathenic nghĩa là gì?

neurathenic (tính từ, danh từ) nghĩa là suy nhược thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.