TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neuroanatomy

UK/njʊəɹəʊəˈnatəmi/ US/ˌn(j)ʊroʊəˈnætəmi/ giọng máy của trình duyệt

neuroanatomy nghĩa là Giải phẫu thần kinh học.

Nghĩa của neuroanatomy

Danh từ

  1. Giải phẫu thần kinh học

Dạng từ của neuroanatomy

Số nhiềuneuroanatomies

Câu hỏi thường gặp

neuroanatomy nghĩa là gì?

neuroanatomy (danh từ) nghĩa là Giải phẫu thần kinh học.

neuroanatomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neuroanatomy: giọng Anh (UK) /njʊəɹəʊəˈnatəmi/, giọng Mỹ (US) /ˌn(j)ʊroʊəˈnætəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.