neuroleptic
US/ˌnʊr.ə.ˈlɛp.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
neuroleptic nghĩa là thuốc an thần.
Nghĩa của neuroleptic
Danh từ
- Thuốc an thần.
Dạng từ của neuroleptic
| Số nhiều | neuroleptics |
| So sánh hơn | more neuroleptic |
| So sánh nhất | most neuroleptic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neuroleptic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
neuroleptic nghĩa là gì?
neuroleptic (danh từ) nghĩa là thuốc an thần.
neuroleptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neuroleptic: giọng Mỹ (US) /ˌnʊr.ə.ˈlɛp.tɪk/.