TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neuropsychology

UK/ˌnjuːɹəʊˌsaɪˈkɒ.lə.dʒi/ US/ˌnjuːɹəʊˌsaɪˈkɒ.lə.dʒi/ giọng máy của trình duyệt

neuropsychology nghĩa là Tâm lý học thần kinh, tâm lý thần kinh học.

Nghĩa của neuropsychology

Danh từ

  1. Tâm lý học thần kinh, tâm lý thần kinh học.

Câu hỏi thường gặp

neuropsychology nghĩa là gì?

neuropsychology (danh từ) nghĩa là Tâm lý học thần kinh, tâm lý thần kinh học.

neuropsychology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neuropsychology: giọng Anh (UK) /ˌnjuːɹəʊˌsaɪˈkɒ.lə.dʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌnjuːɹəʊˌsaɪˈkɒ.lə.dʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.