neuroscience
UK/ˈnjʊəɹəʊsaɪ.əns/
US/ˈnʊɹoʊsaɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
neuroscience nghĩa là khoa học thần kinh.
Nghĩa của neuroscience
Danh từ
- Khoa học thần kinh.
Dạng từ của neuroscience
| Số nhiều | neurosciences |
Câu ví dụ với neuroscience
- I repurposed the notebook I was using to study neuroscience for calculus. Tôi dùng lại vở học môn khoa học thần kinh cho môn giải tích.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
neuroscience nghĩa là gì?
neuroscience (danh từ) nghĩa là khoa học thần kinh.
neuroscience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neuroscience: giọng Anh (UK) /ˈnjʊəɹəʊsaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈnʊɹoʊsaɪ.əns/.