TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurosphere

giọng máy của trình duyệt

neurosphere nghĩa là Một cấu trúc tự do (có khả năng di chuyển trôi nổi) được tạo ra trong ống nghiệm bởi các tế bào gốc thần kinh.

Nghĩa của neurosphere

Danh từ

  1. phôi học, thần kinh học Một cấu trúc tự do (có khả năng di chuyển trôi nổi) được tạo ra trong ống nghiệm bởi các tế bào gốc thần kinh.
  2. Một hệ thống nuôi cấy, gồm các chùm trôi nổi tự do của tế bào gốc thần kinh.

Dạng từ của neurosphere

Số nhiềuneurospheres

Câu hỏi thường gặp

neurosphere nghĩa là gì?

neurosphere (danh từ) nghĩa là Một cấu trúc tự do (có khả năng di chuyển trôi nổi) được tạo ra trong ống nghiệm bởi các tế bào gốc thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.