neurotic
UK/n(j)ʊəˈɹɒtɪk/
US/n(j)ʊəˈɹɒtɪk/
giọng máy của trình duyệt
neurotic nghĩa là Loạn thần kinh chức năng.
Nghĩa của neurotic
Tính từ
- Loạn thần kinh chức năng.
- Dễ bị kích thích thần kinh.
- Tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc).
Danh từ
- Người loạn thần kinh chức năng.
- Thuốc chữa bệnh thần kinh.
Dạng từ của neurotic
| Số nhiều | neurotics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neurotic
Đồng nghĩa
Họ từ của neurotic
Câu hỏi thường gặp
neurotic nghĩa là gì?
neurotic (tính từ, danh từ) nghĩa là Loạn thần kinh chức năng.
neurotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neurotic: giọng Anh (UK) /n(j)ʊəˈɹɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /n(j)ʊəˈɹɒtɪk/.