TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurotic

UK/n(j)ʊəˈɹɒtɪk/ US/n(j)ʊəˈɹɒtɪk/ giọng máy của trình duyệt

neurotic nghĩa là Loạn thần kinh chức năng.

Nghĩa của neurotic

Tính từ

  1. Loạn thần kinh chức năng.
  2. Dễ bị kích thích thần kinh.
  3. Tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc).

Danh từ

  1. Người loạn thần kinh chức năng.
  2. Thuốc chữa bệnh thần kinh.

Dạng từ của neurotic

Số nhiềuneurotics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neurotic

Đồng nghĩa

Họ từ của neurotic

Câu hỏi thường gặp

neurotic nghĩa là gì?

neurotic (tính từ, danh từ) nghĩa là Loạn thần kinh chức năng.

neurotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neurotic: giọng Anh (UK) /n(j)ʊəˈɹɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /n(j)ʊəˈɹɒtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.