TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neurosurgeon

giọng máy của trình duyệt

neurosurgeon nghĩa là Nhà giải phẫu thần kinh.

Nghĩa của neurosurgeon

Danh từ

  1. Y học Nhà giải phẫu thần kinh.

Dạng từ của neurosurgeon

Số nhiềuneurosurgeons

Câu hỏi thường gặp

neurosurgeon nghĩa là gì?

neurosurgeon (danh từ) nghĩa là Nhà giải phẫu thần kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.