neutralist
US/ˈnuː.trə.ˌlɪst/
giọng máy của trình duyệt
neutralist nghĩa là chủ nghĩa trung lập.
Nghĩa của neutralist
Danh từ
- Người chủ nghĩa trung lập.
Tính từ
- Thuộc Chủ nghĩa trung lập.
Dạng từ của neutralist
| So sánh hơn | more neutralist |
| So sánh nhất | most neutralist |
| Số nhiều | neutralists |
Câu hỏi thường gặp
neutralist nghĩa là gì?
neutralist (danh từ, tính từ) nghĩa là chủ nghĩa trung lập.
neutralist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neutralist: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.trə.ˌlɪst/.