TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neutralism

US/ˈnuː.trə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

neutralism nghĩa là chủ nghĩa trung lập.

Nghĩa của neutralism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa trung lập.

Dạng từ của neutralism

Số nhiềuneutralisms

Câu hỏi thường gặp

neutralism nghĩa là gì?

neutralism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trung lập.

neutralism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neutralism: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.trə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.