TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neutralization

UK/ˌnjuːtɹəlaɪˈzeɪʃən/ US/ˌnuːtɹəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

neutralization nghĩa là sự trung lập hoá, sự trung hoà.

Nghĩa của neutralization

Danh từ

  1. Quân sự Sự trung lập hoá.
  2. Hoá học Sự trung hoà.

Dạng từ của neutralization

Số nhiềuneutralizations

Câu hỏi thường gặp

neutralization nghĩa là gì?

neutralization (danh từ) nghĩa là sự trung lập hoá, sự trung hoà.

neutralization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neutralization: giọng Anh (UK) /ˌnjuːtɹəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌnuːtɹəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.