TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neutralize

UK/ˈnjuːtɹəlaɪz/ US/ˈnutɹəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

neutralize nghĩa là trung lập hoá, trung hoà, trung lập hóa, trung hòa.

Nghĩa của neutralize

Ngoại động từ

  1. Quân sự Trung lập hoá.
  2. Hoá học Trung hoà.
    • to neutralize an acidtrung hoà một axit
  3. Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.
    • to neutralize a poisonlàm chất độc mất tác dụng

Dạng từ của neutralize

Ngôi thứ ba số ítneutralizes
Hiện tại phân từ (-ing)neutralizing
Quá khứ phân từneutralized
Quá khứneutralized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neutralize

Đồng nghĩa

Họ từ của neutralize

Câu hỏi thường gặp

neutralize nghĩa là gì?

neutralize (ngoại động từ) nghĩa là trung lập hoá, trung hoà, trung lập hóa, trung hòa.

neutralize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neutralize: giọng Anh (UK) /ˈnjuːtɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnutɹəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.