neutralize
UK/ˈnjuːtɹəlaɪz/
US/ˈnutɹəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
neutralize nghĩa là trung lập hoá, trung hoà, trung lập hóa, trung hòa.
Nghĩa của neutralize
Ngoại động từ
- Quân sự Trung lập hoá.
- Hoá học Trung hoà.
- to neutralize an acidtrung hoà một axit
- Làm mất tác dụng, làm thành vô hiệu.
- to neutralize a poisonlàm chất độc mất tác dụng
Dạng từ của neutralize
| Ngôi thứ ba số ít | neutralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | neutralizing |
| Quá khứ phân từ | neutralized |
| Quá khứ | neutralized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neutralize
Đồng nghĩa
Họ từ của neutralize
Câu hỏi thường gặp
neutralize nghĩa là gì?
neutralize (ngoại động từ) nghĩa là trung lập hoá, trung hoà, trung lập hóa, trung hòa.
neutralize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neutralize: giọng Anh (UK) /ˈnjuːtɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnutɹəˌlaɪz/.