neutralizing monetary flows nghĩa là Trung hoà các luồng tiền tệ.
Nghĩa của neutralizing monetary flows
Danh từ
Kinh tế học Trung hoà các luồng tiền tệ.
Câu hỏi thường gặp
neutralizing monetary flows nghĩa là gì?
neutralizing monetary flows (danh từ) nghĩa là Trung hoà các luồng tiền tệ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.