TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

never-ceasing

US/ˈnɛ.vɜː.ˈsi.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

never-ceasing nghĩa là không ngừng, không ngớt.

Nghĩa của never-ceasing

Tính từ

  1. Không ngừng, không ngớt.

Câu hỏi thường gặp

never-ceasing nghĩa là gì?

never-ceasing (tính từ) nghĩa là không ngừng, không ngớt.

never-ceasing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của never-ceasing: giọng Mỹ (US) /ˈnɛ.vɜː.ˈsi.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.