TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

never too late to mend

giọng máy của trình duyệt

never too late to mend nghĩa là Muốn sửa chữa thì chả lo là muộn.

Nghĩa của never too late to mend

Cụm từ

  1. Muốn sửa chữa thì chả lo là muộn.

Câu hỏi thường gặp

never too late to mend nghĩa là gì?

never too late to mend (cụm từ) nghĩa là Muốn sửa chữa thì chả lo là muộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.