TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

new year

UK/ˈnjuː ˌjɪə/ US/ˈnu ˌjɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

new year nghĩa là năm mới, tết, tân niên.

Nghĩa của new year

Danh từ

  1. Năm mới, tết.
    • New Year's dayngày tết, tết
    • New year's eveđêm giao thừa
    • New Year's giftsquà tết
    • New Year's greetings [wishes]lời chúc tết
  2. Năm mới.

Dạng từ của new year

Số nhiềuNew Years

Câu ví dụ với new year

  • Lunar New Year is a big holiday in Vietnam. Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.
  • Happy New Year! Chúc mừng năm mới!
  • In China, they celebrate the New Year by the lunar calendar. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

new year nghĩa là gì?

new year (danh từ) nghĩa là năm mới, tết, tân niên.

new year phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của new year: giọng Anh (UK) /ˈnjuː ˌjɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈnu ˌjɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.