TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

New World

UK/njuː wɜːld/ US/n(j)u wɝld/ giọng máy của trình duyệt

New World nghĩa là châu mỹ, thế giới mới, tân thế giới.

Nghĩa của New World

Danh từ riêng

  1. Châu Mỹ.

Tính từ

  1. Thế giới mới, Tân Thế giới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với New World

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

New World nghĩa là gì?

New World (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là châu mỹ, thế giới mới, tân thế giới.

New World phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của New World: giọng Anh (UK) /njuː wɜːld/, giọng Mỹ (US) /n(j)u wɝld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.