TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

New Year's Eve

giọng máy của trình duyệt

New Year's Eve nghĩa là đêm giao thừa, lễ tất niên, giao thừa.

Nghĩa của New Year's Eve

Tục ngữ

  1. Đêm giao thừa.
  2. Lễ tất niên.
  3. Lễ tân niên.

Danh từ riêng

  1. Giao thừa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với New Year's Eve

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

New Year's Eve nghĩa là gì?

New Year's Eve (tục ngữ, danh từ riêng) nghĩa là đêm giao thừa, lễ tất niên, giao thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.