TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newspaperman

US/ˈn(j)uspeɪpəɹˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

newspaperman nghĩa là nhà báo, chủ báo, chủ hãng thông tin.

Nghĩa của newspaperman

Danh từ

  1. Nhà báo.
  2. Chủ báo, chủ hãng thông tin.

Dạng từ của newspaperman

Số nhiềunewspapermen

Câu hỏi thường gặp

newspaperman nghĩa là gì?

newspaperman (danh từ) nghĩa là nhà báo, chủ báo, chủ hãng thông tin.

newspaperman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newspaperman: giọng Mỹ (US) /ˈn(j)uspeɪpəɹˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.