TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newspaper

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnjuːsˌpeɪpə/ US/ˈn(j)usˌpeɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

newspaper nghĩa là báo, báo chí, giấy in báo, tờ báo.

Nghĩa của newspaper

Danh từ

  1. Báo, báo chí.
    • daily newspaperbáo hằng ngày
  2. Giấy in báo.

Dạng từ của newspaper

Số nhiềunewspapers
Ngôi thứ ba số ítnewspapers
Hiện tại phân từ (-ing)newspapering
Quá khứ phân từnewspapered
Quá khứnewspapered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với newspaper

Đồng nghĩa

Họ từ của newspaper

Câu ví dụ với newspaper

  • I bought a newspaper written in English. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
  • Father reads the newspaper, eating his breakfast. Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.
  • It's a newspaper like all the others. Nó là một tờ báo giống như mọi tờ báo khác.
  • You won't find much news in today's newspaper. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
  • I read the newspaper every day. Tôi đọc báo mỗi ngày.
  • No, I don't have a newspaper. Không, tôi không có báo.
  • I read the newspaper with my coffee every morning. Tôi đọc báo với cà phê của mình mỗi sáng.
  • I'm reading a big newspaper. Tôi đang đọc một tờ báo to.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

newspaper nghĩa là gì?

newspaper (danh từ) nghĩa là báo, báo chí, giấy in báo, tờ báo.

newspaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newspaper: giọng Anh (UK) /ˈnjuːsˌpeɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)usˌpeɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.