TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newspaperwoman

giọng máy của trình duyệt

newspaperwoman nghĩa là nhà báo, chủ báo, chủ hãng thông tin.

Nghĩa của newspaperwoman

Danh từ

  1. Nhà báo.
  2. Chủ báo; chủ hãng thông tin.

Dạng từ của newspaperwoman

Số nhiềunewspaperwomen

Câu hỏi thường gặp

newspaperwoman nghĩa là gì?

newspaperwoman (danh từ) nghĩa là nhà báo, chủ báo, chủ hãng thông tin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.