next-door
US/ˈnɛkst.ˈdɔr/
giọng máy của trình duyệt
next-door nghĩa là ngay bên cạnh, kế bên.
Nghĩa của next-door
Tính từ
- Ngay bên cạnh, kế bên; sát vách.
- next-door neighbourngười láng giềng ở sát vách
- next-door to crimegần như là một tội ác
Dạng từ của next-door
| So sánh hơn | more next door |
| So sánh nhất | most next door |
Câu hỏi thường gặp
next-door nghĩa là gì?
next-door (tính từ) nghĩa là ngay bên cạnh, kế bên.
next-door phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của next-door: giọng Mỹ (US) /ˈnɛkst.ˈdɔr/.