TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

next to

UK/ˈnɛkst ˌtuː/ US/ˈnɛkst ˌtu/ giọng máy của trình duyệt

next to nghĩa là sát bên, bên.

Nghĩa của next to

Phó từ

  1. Xem bên cạnh, sát bên

Giới từ

  1. Bên.

Dạng từ của next to

So sánh hơnmore next to
So sánh nhấtmost next to

Câu ví dụ với next to

  • Tom is standing right next to Mary. Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary.
  • My house is next to his house. Nhà tôi ở kế bên nhà anh ấy.
  • He sat down next to me. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
  • I don't want to sit next to her. Tôi không muốn ngồi cạnh cô ấy.
  • He lay down next to me. Anh ấy nằm xuống ngay cạnh tôi.
  • Mary didn't recognize the person sitting next to her. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai.
  • There is a big park next to my house. Có một công viên lớn kế bên nhà tôi.
  • The second mirror is hanging next to the door. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

next to nghĩa là gì?

next to (phó từ, giới từ) nghĩa là sát bên, bên.

next to phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của next to: giọng Anh (UK) /ˈnɛkst ˌtuː/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛkst ˌtu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.