TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ni

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ni/ US/ni/ giọng máy của trình duyệt

ni nghĩa là lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân.

Nghĩa của ni

Viết tắt

  1. Lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân (National Income).

Câu hỏi thường gặp

ni nghĩa là gì?

ni (viết tắt) nghĩa là lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân.

ni phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ni: giọng Anh (UK) /ni/, giọng Mỹ (US) /ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.