TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niche in the temple of fame

giọng máy của trình duyệt

niche in the temple of fame nghĩa là Quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao.

Nghĩa của niche in the temple of fame

Cụm từ

  1. Quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao.

Câu hỏi thường gặp

niche in the temple of fame nghĩa là gì?

niche in the temple of fame (cụm từ) nghĩa là Quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.