TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nictation

UK/nɪˈkteɪʃən/ US/nɪˈkteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

nictation nghĩa là sự nháy mắt.

Nghĩa của nictation

Danh từ

  1. Sự nháy mắt.

Dạng từ của nictation

Số nhiềunictations

Câu hỏi thường gặp

nictation nghĩa là gì?

nictation (danh từ) nghĩa là sự nháy mắt.

nictation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nictation: giọng Anh (UK) /nɪˈkteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /nɪˈkteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.