nictation
UK/nɪˈkteɪʃən/
US/nɪˈkteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
nictation nghĩa là sự nháy mắt.
Nghĩa của nictation
Danh từ
- Sự nháy mắt.
Dạng từ của nictation
| Số nhiều | nictations |
Câu hỏi thường gặp
nictation nghĩa là gì?
nictation (danh từ) nghĩa là sự nháy mắt.
nictation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nictation: giọng Anh (UK) /nɪˈkteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /nɪˈkteɪʃən/.