niddle-noddle
giọng máy của trình duyệt
niddle-noddle nghĩa là lắc lư, lung lay.
Nghĩa của niddle-noddle
Tính từ
- Lắc lư (đầu), lung lay.
Động từ
- Lắc lư (đầu), lung lay.
Dạng từ của niddle-noddle
| Ngôi thứ ba số ít | niddle-noddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | niddle-noddling |
| Quá khứ phân từ | niddle-noddled |
| Quá khứ | niddle-noddled |
Câu hỏi thường gặp
niddle-noddle nghĩa là gì?
niddle-noddle (tính từ, động từ) nghĩa là lắc lư, lung lay.