TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niddle-noddle

giọng máy của trình duyệt

niddle-noddle nghĩa là lắc lư, lung lay.

Nghĩa của niddle-noddle

Tính từ

  1. Lắc lư (đầu), lung lay.

Động từ

  1. Lắc lư (đầu), lung lay.

Dạng từ của niddle-noddle

Ngôi thứ ba số ítniddle-noddles
Hiện tại phân từ (-ing)niddle-noddling
Quá khứ phân từniddle-noddled
Quá khứniddle-noddled

Câu hỏi thường gặp

niddle-noddle nghĩa là gì?

niddle-noddle (tính từ, động từ) nghĩa là lắc lư, lung lay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.