niddering
UK/ˈnɪdəɹɪŋ/
US/ˈnɪdəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
niddering nghĩa là người hèn, người hèn nhát, hèn, hèn nhát.
Nghĩa của niddering
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người hèn; người hèn nhát.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Hèn; hèn nhát.
Dạng từ của niddering
| Số nhiều | nidderings |
| So sánh hơn | more niddering |
| So sánh nhất | most niddering |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niddering
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
niddering nghĩa là gì?
niddering (danh từ, tính từ) nghĩa là người hèn, người hèn nhát, hèn, hèn nhát.
niddering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của niddering: giọng Anh (UK) /ˈnɪdəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪdəɹɪŋ/.