nidus
UK/ˈnaɪdəs/
US/ˈnaɪdəs/
giọng máy của trình duyệt
nidus nghĩa là ổ trứng, ổ bệnh.
Nghĩa của nidus
Danh từ
- Ổ trứng (sâu bọ...).
- Ổ bệnh.
- Nguồn gốc, nơi phát sinh.
Dạng từ của nidus
| Số nhiều | nidi |
Họ từ của nidus
Câu hỏi thường gặp
nidus nghĩa là gì?
nidus (danh từ) nghĩa là ổ trứng, ổ bệnh.
nidus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nidus: giọng Anh (UK) /ˈnaɪdəs/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪdəs/.