TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nidus

UK/ˈnaɪdəs/ US/ˈnaɪdəs/ giọng máy của trình duyệt

nidus nghĩa là ổ trứng, ổ bệnh.

Nghĩa của nidus

Danh từ

  1. Ổ trứng (sâu bọ...).
  2. Ổ bệnh.
  3. Nguồn gốc, nơi phát sinh.

Dạng từ của nidus

Số nhiềunidi

Họ từ của nidus

Câu hỏi thường gặp

nidus nghĩa là gì?

nidus (danh từ) nghĩa là ổ trứng, ổ bệnh.

nidus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nidus: giọng Anh (UK) /ˈnaɪdəs/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪdəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.