TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niece

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/niːs/ US/nis/ giọng máy của trình duyệt

niece nghĩa là cháu gái.

Nghĩa của niece

Danh từ

  1. Cháu gái (con của anh, chị, em).

Dạng từ của niece

Số nhiềunieces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với niece

Trái nghĩa

Họ từ của niece

Câu ví dụ với niece

  • To tell the truth, she is my niece. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

niece nghĩa là gì?

niece (danh từ) nghĩa là cháu gái.

niece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niece: giọng Anh (UK) /niːs/, giọng Mỹ (US) /nis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.