TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

niff

UK/nɪf/ US/nɪf/ giọng máy của trình duyệt

niff nghĩa là mùi hôi thối.

Nghĩa của niff

Danh từ

  1. Mùi hôi thối.

Dạng từ của niff

Số nhiềuniffs
Ngôi thứ ba số ítniffs
Hiện tại phân từ (-ing)niffing
Quá khứ phân từniffed
Quá khứniffed

Câu hỏi thường gặp

niff nghĩa là gì?

niff (danh từ) nghĩa là mùi hôi thối.

niff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của niff: giọng Anh (UK) /nɪf/, giọng Mỹ (US) /nɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.