niff
UK/nɪf/
US/nɪf/
giọng máy của trình duyệt
niff nghĩa là mùi hôi thối.
Nghĩa của niff
Danh từ
- Mùi hôi thối.
Dạng từ của niff
| Số nhiều | niffs |
| Ngôi thứ ba số ít | niffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | niffing |
| Quá khứ phân từ | niffed |
| Quá khứ | niffed |
Câu hỏi thường gặp
niff nghĩa là gì?
niff (danh từ) nghĩa là mùi hôi thối.
niff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của niff: giọng Anh (UK) /nɪf/, giọng Mỹ (US) /nɪf/.