TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nifty

UK/ˈnɪfti/ US/ˈnɪfti/ giọng máy của trình duyệt

nifty nghĩa là đúng mốt, diện sộp.

Nghĩa của nifty

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đúng mốt
  2. Diện sộp.

Dạng từ của nifty

So sánh hơnniftier
So sánh nhấtniftiest
Số nhiềunifties

Câu hỏi thường gặp

nifty nghĩa là gì?

nifty (tính từ) nghĩa là đúng mốt, diện sộp.

nifty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nifty: giọng Anh (UK) /ˈnɪfti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪfti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.