nifty
UK/ˈnɪfti/
US/ˈnɪfti/
giọng máy của trình duyệt
nifty nghĩa là đúng mốt, diện sộp.
Nghĩa của nifty
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đúng mốt
- Diện sộp.
Dạng từ của nifty
| So sánh hơn | niftier |
| So sánh nhất | niftiest |
| Số nhiều | nifties |
Câu hỏi thường gặp
nifty nghĩa là gì?
nifty (tính từ) nghĩa là đúng mốt, diện sộp.
nifty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nifty: giọng Anh (UK) /ˈnɪfti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪfti/.