TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-chair

US/ˈnɑɪt.ˈtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

night-chair nghĩa là ghế ỉa đêm.

Nghĩa của night-chair

Danh từ

  1. Ghế ỉa đêm.

Dạng từ của night-chair

Số nhiềunight chairs

Câu hỏi thường gặp

night-chair nghĩa là gì?

night-chair (danh từ) nghĩa là ghế ỉa đêm.

night-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-chair: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.