TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-glass

US/ˈnɑɪt.ˈɡlæs/ giọng máy của trình duyệt

night-glass nghĩa là Ống nhòm dùng ban đêm (ở biển).

Nghĩa của night-glass

Danh từ

  1. Ống nhòm dùng ban đêm (ở biển).

Dạng từ của night-glass

Số nhiềunight glasses

Câu hỏi thường gặp

night-glass nghĩa là gì?

night-glass (danh từ) nghĩa là Ống nhòm dùng ban đêm (ở biển).

night-glass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-glass: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈɡlæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.