TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-gown

US/ˈnɑɪt.ˈɡɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

night-gown nghĩa là áo ngủ.

Nghĩa của night-gown

Danh từ

  1. Áo ngủ (của đàn bà, trẻ con).

Câu hỏi thường gặp

night-gown nghĩa là gì?

night-gown (danh từ) nghĩa là áo ngủ.

night-gown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-gown: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈɡɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.