TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nightman

giọng máy của trình duyệt

nightman nghĩa là công nhân vệ sinh, người đổ thùng.

Nghĩa của nightman

Danh từ

  1. Công nhân vệ sinh, người đổ thùng.

Dạng từ của nightman

Số nhiềunightmen

Họ từ của nightman

Câu hỏi thường gặp

nightman nghĩa là gì?

nightman (danh từ) nghĩa là công nhân vệ sinh, người đổ thùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.