nightmare
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnaɪt.mɛə/
US/ˈnaɪt.mɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
nightmare nghĩa là cơn ác mộng, ác mộng.
Nghĩa của nightmare
Danh từ
- Cơn ác mộng.
Dạng từ của nightmare
| Số nhiều | nightmares |
| Ngôi thứ ba số ít | nightmares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nightmaring |
| Quá khứ phân từ | nightmared |
| Quá khứ | nightmared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nightmare
Đồng nghĩa
Họ từ của nightmare
Câu ví dụ với nightmare
- Her recurrent nightmare involved a tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
- When I eat a lot at night, I have nightmares. Nếu tôi ăn đêm quá nhiều, tôi sẽ gặp ác mộng.
- I have nightmares. Tôi gặp ác mộng.
- I hate nightmares. Tôi ghét ác mộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nightmare nghĩa là gì?
nightmare (danh từ) nghĩa là cơn ác mộng, ác mộng.
nightmare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nightmare: giọng Anh (UK) /ˈnaɪt.mɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪt.mɛɚ/.