TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nimbi

giọng máy của trình duyệt

nimbi nghĩa là mây mưa, mây dông, quầng.

Nghĩa của nimbi

Danh từ

  1. Khí tượng Mây mưa, mây dông.
  2. Quầng (mặt trăng, mặt trời).
  3. Vầng hào quang (quanh đầu các thánh).

Câu hỏi thường gặp

nimbi nghĩa là gì?

nimbi (danh từ) nghĩa là mây mưa, mây dông, quầng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.