TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nimiety

UK/nɪˈmaɪ ɪ ti/ US/nɪˈmaɪ ɪ ti/ giọng máy của trình duyệt

nimiety nghĩa là sự thừa, sự quá nhiều, điều thừa.

Nghĩa của nimiety

Danh từ

  1. Sự thừa, sự quá nhiều.
  2. Điều thừa.

Dạng từ của nimiety

Số nhiềunimieties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nimiety

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nimiety nghĩa là gì?

nimiety (danh từ) nghĩa là sự thừa, sự quá nhiều, điều thừa.

nimiety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nimiety: giọng Anh (UK) /nɪˈmaɪ ɪ ti/, giọng Mỹ (US) /nɪˈmaɪ ɪ ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.