nimiety
UK/nɪˈmaɪ ɪ ti/
US/nɪˈmaɪ ɪ ti/
giọng máy của trình duyệt
nimiety nghĩa là sự thừa, sự quá nhiều, điều thừa.
Nghĩa của nimiety
Danh từ
- Sự thừa, sự quá nhiều.
- Điều thừa.
Dạng từ của nimiety
| Số nhiều | nimieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nimiety
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nimiety nghĩa là gì?
nimiety (danh từ) nghĩa là sự thừa, sự quá nhiều, điều thừa.
nimiety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nimiety: giọng Anh (UK) /nɪˈmaɪ ɪ ti/, giọng Mỹ (US) /nɪˈmaɪ ɪ ti/.