TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surfeit

UK/ˈsɜː.fɪt/ US/ˈsɝː.fɪt/ giọng máy của trình duyệt

surfeit nghĩa là làm đầy quá.

Nghĩa của surfeit

Danh từ

  1. Số lượng quá nhiều.
  2. Sự ăn uống nhiều quá.
  3. Sự ngấy (vì ăn nhiều quá).

Ngoại động từ

  1. Làm đầy quá.
  2. Cho ăn uống nhiều quá.

Dạng từ của surfeit

So sánh hơnmore surfeit
So sánh nhấtmost surfeit
Số nhiềusurfeits
Ngôi thứ ba số ítsurfeits
Hiện tại phân từ (-ing)surfeiting
Quá khứ phân từsurfeited
Quá khứsurfeited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surfeit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surfeit nghĩa là gì?

surfeit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm đầy quá.

surfeit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surfeit: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.fɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝː.fɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.