surfeit
UK/ˈsɜː.fɪt/
US/ˈsɝː.fɪt/
giọng máy của trình duyệt
surfeit nghĩa là làm đầy quá.
Nghĩa của surfeit
Danh từ
- Số lượng quá nhiều.
- Sự ăn uống nhiều quá.
- Sự ngấy (vì ăn nhiều quá).
Ngoại động từ
- Làm đầy quá.
- Cho ăn uống nhiều quá.
Dạng từ của surfeit
| So sánh hơn | more surfeit |
| So sánh nhất | most surfeit |
| Số nhiều | surfeits |
| Ngôi thứ ba số ít | surfeits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surfeiting |
| Quá khứ phân từ | surfeited |
| Quá khứ | surfeited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surfeit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surfeit nghĩa là gì?
surfeit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm đầy quá.
surfeit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surfeit: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.fɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝː.fɪt/.