ninety
UK/ˈnaɪn.ti/
US/ˈnaɪn.di/
giọng máy của trình duyệt
ninety nghĩa là chín mươi.
Nghĩa của ninety
Tính từ
- Chín mươi.
- ninety nine times out of a hundredcứ một trăm lần thì chín mươi lần; thường thường
Danh từ
- Số chín mươi.
- Số nhiều (the nineties) những năm 90 (từ 90 đến 99 của thế kỷ)
- Những năm tuổi trên 90 (từ 90 đến 99).
Số từ
- Chín mươi.
Câu ví dụ với ninety
- The association was founded in nineteen ninety. Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
- I am ninety-three years old. Tôi chín mươi ba tuổi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ninety nghĩa là gì?
ninety (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là chín mươi.
ninety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ninety: giọng Anh (UK) /ˈnaɪn.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪn.di/.