TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ninetieth

UK/ˈnaɪn.ti.əθ/ US/ˈnaɪn.ti.əθ/ giọng máy của trình duyệt

ninetieth nghĩa là thứ chín mươi, một phần chín mươi, người thứ chín mươi, vật thứ chín mươi.

Nghĩa của ninetieth

Tính từ

  1. Thứ chín mươi.

Danh từ

  1. Một phần chín mươi.
  2. Người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi.

Dạng từ của ninetieth

Số nhiềuninetieths

Câu hỏi thường gặp

ninetieth nghĩa là gì?

ninetieth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ chín mươi, một phần chín mươi, người thứ chín mươi, vật thứ chín mươi.

ninetieth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ninetieth: giọng Anh (UK) /ˈnaɪn.ti.əθ/, giọng Mỹ (US) /ˈnaɪn.ti.əθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.