TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ninjutsu

UK/nɪnd͡ʒɪtsu/ giọng máy của trình duyệt US/nɪnd͡ʒɪtsu/ giọng máy của trình duyệt

ninjutsu nghĩa là nhẫn thuật.

Nghĩa của ninjutsu

Danh từ

  1. Nhẫn thuật.

Câu hỏi thường gặp

ninjutsu nghĩa là gì?

ninjutsu (danh từ) nghĩa là nhẫn thuật.

ninjutsu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ninjutsu: giọng Anh (UK) /nɪnd͡ʒɪtsu/, giọng Mỹ (US) /nɪnd͡ʒɪtsu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.