ninja
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪnd͡ʒə/
US/ˈnɪnd͡ʒə/
giọng máy của trình duyệt
ninja nghĩa là nhẫn giả, ninja.
Nghĩa của ninja
Danh từ
- Ninja, nhẫn giả.
Dạng từ của ninja
| Số nhiều | ninja |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ninja
Đồng nghĩa
Họ từ của ninja
Câu hỏi thường gặp
ninja nghĩa là gì?
ninja (danh từ) nghĩa là nhẫn giả, ninja.
ninja phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ninja: giọng Anh (UK) /ˈnɪnd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪnd͡ʒə/.